Khuyễn mãi lắp đặt cáp quang Viettel HCM

GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO HỘ GIA ĐÌNH
Áp dụng từ 11/2021

I. LẮP ĐẶT INTERNET CÁP QUANG WIFI VIETTEL

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ CƯỚC (+44.000 nếu lắp thêm Truyền hình TV360)
Khu vực Nội thành Ngoại thành
NET1PLUS 40Mbps - 185.000
NET2PLUS 80Mbps 220.000 200.000
NET3PLUS 110Mbps 250.000 230.000
NET4PLUS 140Mbps 300.000 280.000
SUPERNET1 100Mbps (+ 01 AP home mesh wifi) 265.000 245.000
SUPERNET2 120Mbps (+ 02 AP home mesh wifi) 280.000 260.000
SUPERNET4 200Mbps (+ 02 AP Home mesh wifi) 390.000 370.000
SUPERNET5 250Mbps (+ 03 AP Home wifi + 2 Tivi trên Android box) 525.000 480.000
Gói cước trên áp dụng cho địa bàn Hà Nội và Hồ Chí Minh

II. LẮP ĐẶT COMBO INTERNET CÁP QUANG WIFI VIETTEL & TRUYỀN HÌNH VIETTEL

Gói cước Nội thành Ngoại thành
  Sử dụng APP  Sử dụng STB Sử dụng APP  Sử dụng STB
Net1plus (40Mbps) + Tivi - 220.000 249.000
Net2plus (80Mbps) + Tivi 255.000 284.000 235.000 264.000
Net3plus (110Mbps) + Tivi 285.000 314.000 265.000 294.000
Net4plus (140Mbps) + Tivi 255.000 364.000 315.000 344.000
SupperNet1 (100Mbps) + Tivi 300.000 329.000 280.000 309.000
SupperNet2 (100Mbps) + Tivi 315.000 344.000 295.000 324.000
SupperNet4 (100Mbps) + Tivi 425.000 454.000 405.000 434.000
Bao gồm 01 Tivi truyền hình chuẩn. Áp dụng tại Hà Nội và TP.HCM

===>>>> Danh sách kênh truyền hình Viettel ===>>>

III. GÓI COMBO INTERNET VÀ CAMERA VIETTEL

Gói cước Nội dung Giá
    Ngoại thành Nội thành
NETCAM2 + 01 Camera Viettel 230.000 250.000
SUPERCAM1 + 01 Camera Viettel 270.000 295.000
SUPERCAM2 + 01 Camera Viettel 290.000 310.000
NETCAM2 + 02 Camera Viettel 250.000 270.000
SUPERCAM1 + 02 Camera Viettel 295.000 315.000
SUPERCAM2 + 02 Camera Viettel 310.000 330.000

IV. GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP, CÁ NHÂN TIỆM NÉT

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC TỐC ĐỘ QUỐC TẾ GIÁ CƯỚC
F90N 90 Mbps 2 Mbps 440.000
F90 Basic 90 Mbps 1 Mbps 660.000
F90 Plus 90 Mbps 3 Mbps 880.000
F200N 200 Mbps 2 Mbps 1.100.000
F200 Basic 200 Mbps 4 Mbps 2.200.000
F200 Plus 200 Mbps 6 Mbps 4.400.000
F300N 300 Mbps 8 Mbps 6.050.000
F300 Basic 300 Mbps 11 Mbps 7.700.000
F300 Plus 300 Mbps 15 Mbps 9.900.000
F500 Basic 500 Mbps 20 Mbps 13.200.000
F500 Plus 300 Mbps 55 Mbps 17.600.000
Liên hệ đăng ký mạng Viettel: 0964 783 777

Lưu ý: Giá trên đã bao gồm VAT. Giá trên áp dụng cho toàn quốc.

  • Gói cước F90N: IP động. Gói cước F90Basic, F90Plus, F200N, F200N, F200Basic, F200Plus: 01 IP tĩnh Wan.
  • Gói cước F300N, F300Basic: 01 IP tĩnh Wan + Block 4 IP LAN. Gói cước F300Plus, F500Basic, F500Plus: 01 IP tĩnh Wan + Block 8 IP LAN.

Khuyến mãi:

  • Gói đóng trước 06 tháng sử dụng 07 tháng, Gói đóng trước 12 tháng sử dụng 15 tháng.
  • Trang bị modem wifi, miễn phí lắp đặt, miễn phí hòa mạng Internet Viettel.

Phương án hòa mạng và tặng cước

a) Gói cước Net1plus
- Tại thị trấn thuộc quận huyện Ngoại thành:

  • Đóng hàng tháng phí hòa mạng: 500.000 đồng.
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 03 tháng cước.
  • Modem wifi: Trang bị ONT 1 băng tần 2.4 Gb khi đóng hàng tháng. Trang bị ONT 2 băng tần (Dualband) khi tham gia đóng trước 6 tháng tặng 01 tháng, 12 tặng 01 tháng, Các trường hợp đóng cước khác trang bị Modem ONT 1 băng tần.

- Tại các khu vực khác:

  • Đóng hàng tháng phí hòa mạng: 500.000 đồng.
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 03 tháng cước.
  • Trang bị Modem Wifi ONT 1 băng tần.

b) Gói cước Net2plus

  • Đóng hàng tháng phí hòa mạng: 250.000 đồng.
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 03 tháng cước.
  • Trang bị Modem Wifi ONT 2 băng tần (Dualband).

c) Đối với các gói cước SuperNet.
- Gói SupperNet1, SupperNet2:

  • Đóng hàng tháng: Phí hòa mạng 600.000 đồng
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 03 tháng cước.

- Gói SupperNet1, SupperNet2:

  • Đóng hàng tháng: Phí hòa mạng 250.000 đồng
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 02 - 03 tháng cước.
  • Thiết bị đầu cuối: KH hòa mạng gói SuperNet được trang bị ONT 2 băng tần và thiết bị Home wifi theo từng gói cước.

Một số Thông tin về thiết bị khi đăng kí lắp đặt mạng Viettel:

  • Gói Net1plus, Net2plus, Net3plus, Net4plus trang bị 01 Modem Wifi
  • Gói SupperNet1 trang bị 01 Modem Wifi và thêm 01 AP home mest wifi.
  • Gói SupperNet2 trang bị 01 Modem Wifi và thêm 02 AP home mest wifi.
  • Gói SupperNet4 trang bị 01 Modem Wifi và thêm 02 AP home mest wifi.
  • Gói SupperNet5 trang bị 01 Modem Wifi và thêm 03 AP home mest wifi.

Một số kinh nghiệm chọn gói cước:

  1. Gói Net1Plus, Net2Plus phù hợp với hộ gia đình sử dụng gói Internet căn bản.
  2. Gói SUPERNET1, SUPPERNET2 phù hợp với Hộ gia đình có nhu cầu sử dụng Internet tốc độ cao; sử dụng wifi; nhu cầu phủ wifi trong căn hộ 1-2 phòng ngủ.
  3. Gói SUPERNET4, SUPPERNET5 phù hợp với Hộ gia đình có nhu cầu sử dụng Internet tốc độ cao; sử dụng wifi; nhu cầu phủ wifi trong căn hộ 2 phòng ngủ trở lên/nhà tầng/biệt thự.

IV. ĐĂNG KÝ LẮP THÊM THÊM TRUYỀN HÌNH ĐỐI VỚI KH ĐANG DÙNG INTERNET VIETTEL

Gói cước/Khu vực Giá
TV360 VKPlusTV2 140.000
TV360 VKPlus 140.000
TV360 App 10.000
TV360 (SmartTV360) 35.000
Tivi360 TV2 45.000
VIETTEL TV STB 64.000

Phương án hòa mạng truyền hình Viettel: Đóng trước 6 tháng; sử dụng trong 7 tháng. Đóng trước 12 tháng; sử dụng trong 14 tháng.

HOTLINE ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ: 0964.783.777

TỔNG ĐÀI BÁO SỰ CỐ, MẠNG CHẬM: 18008119

V. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ INTERNET WIFI VIETTEL

Cá nhân: Chỉ cần CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân

Doanh nghiệp: Giấy phép kinh doanh và CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân của người đại diện công ty, nếu người đại diện không phải là giám đốc, bổ sung thêm giấy ủy quyền, quyết định bổ nhiệm.

Khách hàng đặc thù (hưởng Mức 2): được miễn phí hòa mạng nếu đáp ứng đồng thời 2 điều kiện: 
  • Có địa chỉ trên Chứng minh thư (hoặc giấy tờ thay thế Chứng minh thư) trùng với địa chỉ lắp đặt. Trong trường hợp địa chỉ trên các loại giấy tờ không trùng với địa chỉ lắp đặt thì bổ sung thêm 1 trong các giấy tờ chính chủ sau: sổ đỏ/ sổ hồng/giấy tờ mua bán nhà/hộ khẩu/giấy tạm trú, tạm vắng, KT3/hóa đơn điện, nước (trùng với địa chỉ lắp đặt)
  • Có hóa đơn dịch vụ Internet hoặc Truyền hình của nhà cung cấp khác 01 tháng trong 03 tháng gần nhất tháng chuyển đổi. Địa chỉ trên hóa đơn cước phải trùng với địa chỉ lắp đặt FTTx GPON của Viettel. 
  • Trong trường hợp khách hàng không có hóa đơn cước (do áp dụng hình thức đóng cước trước hoặc thanh toán điện tử), khách hàng có thể cung cấp 1 trong các loại giấy tờ thay thế sau:
  1. hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó thể hiện đã đóng cước trước/hoặc áp dụng hình thức thanh toán điện tử;
  2. bản photo hóa đơn điện tử hoặc bản photo phiếu thu điện tử (có in logo của nhà cung cấp và có số hóa đơn/số phiếu thu).

VI. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT MẠNG VIETTEL

  1. Liên hệ Hotline 0964783777 tiếp nhận yêu cầu. Quý khách cung cấp địa chỉ cần lắp đặt
  2. Khảo sát hạ tầng và báo kết quả, tư vấn kỹ gói cước
  3. Làm hợp đồng, thời gian lắp đặt từ 24 đến 48 giờ.
  4. Thi công lắp đặt và bàn giao thiết bị wifi, đầu thu truyền hình
Xem thêm khuyến mãi cũ hơn của Viettel

 

 

Bình luận

Dịch vụ Viettel

Tin tức Viettel

Câu hỏi thường gặp

Góc thủ thuật

Nhắn tin cho chúng tôi